(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kabaca
B1
Zarf B1 Tổng quát

kabaca

/kɑbɑd͡ʒɑ/
nói một cách đại khái
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kabaca" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Tam olarak doğru veya kesin olmayan bir şekilde, yaklaşık olarak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

dùng để giới thiệu một tuyên bố không hoàn toàn chính xác hoặc đúng đắn; nói một cách không chính xác, nói một cách đại khái

Örnekler (Ví dụ)

  • "Kabaca bir hesapla, bu iş üç gün sürer."

    "Tính một cách đại khái, công việc này mất ba ngày."

  • "Size kabaca projenin nasıl ilerleyeceğini anlatabilirim."

    "Tôi có thể nói một cách đại khái cho bạn về cách dự án sẽ tiến triển."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

yaklaşık olarak(xấp xỉ) tahmini olarak(ước tính)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm hoặc cách đặc biệt nào cần lưu ý.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)