(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kabalıklık
B1
isim B1 Xã hội học, Hành vi

kabalıklık

[kɑbɑɫɯklɯk]
tính thô lỗ
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kabalıklık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Kaba olma durumu, nezaketsizlik.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự thô lỗ, cục cằn, thiếu tế nhị.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun kabalığı beni çok şaşırttı."

    "Sự thô lỗ của anh ta khiến tôi rất ngạc nhiên."

  • "Kabalıklık yapmaktan kaçınmalısın."

    "Bạn nên tránh cư xử thô lỗ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

nezaketsizlik(sự thiếu tế nhị) saygısızlık(sự thiếu tôn trọng)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'a, ı, o, u' đi với 'a, ı, o, u' và 'e, i, ö, ü' đi với 'e, i, ö, ü'. Trong trường hợp này, 'kabalıklık' tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Câu mệnh lệnh
  • "Kabalıklığı bırak ve özür dile!"
    Hãy bỏ sự thô lỗ và xin lỗi đi!
    Thêm hậu tố '-ı' (hậu tố đối cách - accusative) vào 'kabalıklık' để chỉ đối tượng trực tiếp của hành động 'bırak' (bỏ). Nguyên âm cuối của 'kabalıklık' là 'ı', theo hòa phối nguyên âm lớn, ta chọn 'ı'.
  • "Kabalıklık yapma, lütfen daha nazik ol."
    Đừng thô lỗ, làm ơn hãy tử tế hơn.
    Ở đây 'kabalıklık' ở dạng nguyên thể, đóng vai trò là một danh từ trong mệnh lệnh gián tiếp. 'Yapma' là dạng phủ định của 'yap' (làm), thể mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít.
  • "O kadar kabalıklık etme, ayıp!"
    Đừng thô lỗ đến vậy, thật xấu hổ!
    Tương tự như ví dụ 2, 'kabalıklık' ở dạng nguyên thể. 'Etme' là dạng phủ định của 'et' (làm), thể mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít, kết hợp với 'o kadar' (đến vậy) để nhấn mạnh mức độ.
Hậu tố số nhiều (-lar/-ler)
  • "Onların kabalıkları affedilmezdi."
    Sự thô lỗ của họ không thể tha thứ được.
    Hậu tố '-ları' (sở hữu số nhiều ngôi thứ ba) được thêm vào 'kabalıklık' và sau đó là hậu tố '-ları' (chỉ định) vì đối tượng chịu tác động của hành động.
  • "Bu kabalıklar beni çok üzüyor."
    Những sự thô lỗ này làm tôi rất buồn.
    Hậu tố '-lar' (số nhiều) được thêm vào 'kabalıklık' để chỉ có nhiều hành động thô lỗ. Vì nguyên âm cuối cùng của từ gốc là 'ı' nên theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn, hậu tố '-lar' được chọn.
  • "Kabalıklarınızla kimseyi etkileyemezsiniz."
    Bạn không thể gây ấn tượng với ai bằng sự thô lỗ của bạn.
    Hậu tố '-larınız' (sở hữu số nhiều ngôi thứ hai) được thêm vào 'kabalıklık' để chỉ sự thô lỗ thuộc về 'bạn' (số nhiều). Vì nguyên âm cuối cùng của từ gốc là 'ı' nên theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn, hậu tố '-larınız' được chọn.
Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Onun kabalıklarına rağmen, sana yardım etmeye çalışıyorum."
    Mặc dù anh ta thô lỗ, tôi vẫn đang cố gắng giúp bạn.
    Hậu tố '-larına' được thêm vào 'kabalık' (sự thô lỗ) để tạo thành 'kabalıklarına' (sự thô lỗ của anh ta), chỉ sở hữu cách ngôi thứ ba số ít. 'Rağmen' yêu cầu dạng sở hữu.
  • "Kabalık yapıyor ve sürekli sözümü kesiyorsun!"
    Bạn đang thô lỗ và liên tục cắt ngang lời tôi!
    Ở đây 'kabalık' không bị biến đổi, vì động từ 'yapmak' (làm) đi trực tiếp với danh từ 'kabalık' (sự thô lỗ), tạo thành cụm 'kabalık yapmak' (hành động thô lỗ).
  • "Bu kadar kabalıklıkla konuşmanız hiç hoş değil."
    Việc bạn nói chuyện với quá nhiều sự thô lỗ như vậy không hề dễ chịu.
    Hậu tố '-la' được thêm vào 'kabalık' để tạo thành 'kabalıklıkla' (với sự thô lỗ), được sử dụng như một trạng từ chỉ cách thức. Do 'kabalık' đã có hậu tố '-lık', nên hậu tố '-la' được thêm vào sau đó.
(Vị trí vocab_tab4_inline)