(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kalıcı
B1
sıfat B1 Công nghệ thông tin, Kỹ thuật điện tử

kalıcı

[kaˈɫɯdʒɯ]
không khả biến
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kalıcı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Elektrik kesildiğinde bile verileri saklama özelliğine sahip.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có khả năng lưu giữ dữ liệu ngay cả khi nguồn điện bị ngắt.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu hafıza kalıcıdır, yani elektrik kesilse bile bilgileri saklar."

    "Bộ nhớ này là không khả biến, nghĩa là nó vẫn lưu trữ thông tin ngay cả khi mất điện."

  • "Kalıcı bir çözüm bulmamız gerekiyor."

    "Chúng ta cần tìm một giải pháp không khả biến."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

devamlı(vĩnh viễn) sürekli(liên tục)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) trong các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)