(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kandırmak
B1
fiil B1 Giao tiếp, Tâm lý học

kandırmak

/kan.dɯɾ.ˈmak/
dỗ ngọt
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kandırmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Yalan söyleyerek veya olduğundan farklı göstererek birini aldatmak, yanıltmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Dùng lời ngon ngọt, nịnh nọt hoặc dỗ dành để thuyết phục ai đó làm gì hoặc cho bạn thứ gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onu tatlı sözlerle kandırdı."

    "Anh ta đã dỗ ngọt cô ấy bằng những lời lẽ ngọt ngào."

  • "Dolandırıcılar yaşlı insanları kolayca kandırıyor."

    "Những kẻ lừa đảo dễ dàng dỗ ngọt những người lớn tuổi."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

oyalamak(Làm cho khuây khỏa) aldatmak(Lừa dối)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này yêu cầu tân ngữ trực tiếp (Accusative case) khi chỉ đối tượng bị lừa gạt. Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'a, ı, o, u' và 'e, i, ö, ü'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
  • "O, beni her zaman tatlı sözlerle kandırır."
    Anh ấy luôn lừa dối tôi bằng những lời nói ngọt ngào.
    Thêm hậu tố '-ır' vào 'kandırmak' để chia thì Geniş Zaman ngôi thứ ba số ít (O). Nguyên âm cuối của 'kandır' là 'ı' nên chọn '-ır' theo hòa âm nguyên âm lớn.
  • "Patron, müşterileri indirim vaadiyle kandırır."
    Ông chủ lừa dối khách hàng bằng lời hứa giảm giá.
    Thêm hậu tố '-ır' vào 'kandırmak' để chia thì Geniş Zaman ngôi thứ ba số ít (Patron). Nguyên âm cuối của 'kandır' là 'ı' nên chọn '-ır' theo hòa âm nguyên âm lớn.
  • "Politikacılar, halkı boş vaatlerle kandırırlar."
    Các chính trị gia lừa dối người dân bằng những lời hứa suông.
    Thêm hậu tố '-ırlar' vào 'kandırmak' để chia thì Geniş Zaman ngôi thứ ba số nhiều (Politikacılar). Nguyên âm cuối của 'kandır' là 'ı' nên chọn '-ır' theo hòa âm nguyên âm lớn, sau đó thêm '-lar' để thể hiện số nhiều.
(Vị trí vocab_tab4_inline)