oyalamak
[ojɑɫɑˈmɑk]
câu giờ
İyi (B2)
Anlam "oyalamak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Birini veya bir şeyi geciktirmek, vakit geçirmesini sağlamak; bir işi ağırdan almak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Câu giờ, kéo dài thời gian để đạt được lợi thế hoặc có thêm thời gian.
Örnekler (Ví dụ)
"Müdür, bizi yarım saat kadar oyalamak zorunda kaldı, çünkü toplantı henüz başlamamıştı."
"Giám đốc buộc phải câu giờ chúng tôi khoảng nửa tiếng, vì cuộc họp vẫn chưa bắt đầu."
"Çocukları oyalamak için onlara boyama kitapları verdik."
"Chúng tôi đưa cho bọn trẻ sách tô màu để chúng không buồn chán."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'oyalamak' thường được sử dụng để chỉ hành động kéo dài thời gian một cách có chủ ý, có thể vì mục đích trì hoãn hoặc để ai đó không cảm thấy buồn chán. Lưu ý hòa hợp nguyên âm khi chia động từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Câu mệnh lệnh
-
"Beni oyalamayın, hemen karar verin!"Đừng có trì hoãn tôi, hãy quyết định ngay!Thêm hậu tố '-ma' (phủ định) và '-yın' (ngôi thứ hai số nhiều, mệnh lệnh) vào 'oyala-' (gốc động từ). '-y' là âm đệm để tránh hai nguyên âm 'a' và 'ı' gặp nhau.
-
"Çocukları oyalasın diye onlara oyuncak ver."Hãy đưa đồ chơi cho bọn trẻ để chúng không quấy rầy.Thêm hậu tố '-sın' (ngôi thứ ba số ít, mệnh lệnh gián tiếp) vào 'oyala-' (gốc động từ). Vì mục đích là để chỉ ra người thứ ba (bọn trẻ) cần phải bị 'oyala' nên sử dụng Emir Kipi ngôi thứ ba.
-
"Onu oyalama, işine gitmesine izin ver!"Đừng trì hoãn anh ta, hãy để anh ta đi làm!Thêm hậu tố '-ma' (phủ định) vào 'oyala-' (gốc động từ) ở ngôi thứ hai số ít (mệnh lệnh).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
