kanıtlanmış
/ka.nɯt.ɫan.mɯʃ/
đã được kiểm chứng
İyi (B2)
Anlam "kanıtlanmış" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Doğruluğu deneyler veya mantıksal çıkarımlar yoluyla ispatlanmış, güvenilir.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đã được thử nghiệm và chứng minh thành công; đáng tin cậy.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu teori, bilimsel çalışmalarla kanıtlanmıştır."
"Lý thuyết này đã được kiểm chứng bằng các nghiên cứu khoa học."
"Şirketin başarısı, kanıtlanmış bir iş modeline dayanmaktadır."
"Sự thành công của công ty dựa trên một mô hình kinh doanh đã được kiểm chứng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Tính từ này có thể được sử dụng để mô tả một cái gì đó đã được chứng minh là đúng hoặc đáng tin cậy thông qua bằng chứng hoặc thử nghiệm.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
