kanmak
[kɑnˈmɑk]
Mắc mưu
İleri (C1)
Anlam "kanmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Birinin hilesine veya tuzağına düşmek, aldanmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bị lừa tin vào điều gì đó không đúng sự thật; mắc mưu.
Örnekler (Ví dụ)
"Dolandırıcıların tuzağına kanmış."
"Anh ta đã mắc mưu những kẻ lừa đảo."
"Bu kadar kolay yalanlara nasıl kanıyorsun?"
"Sao bạn có thể dễ dàng mắc mưu những lời nói dối như vậy?"
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'kanmak' thường đi với cách Dative (-(y)E) khi chỉ đối tượng bị lừa.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
