kuşkulanmak
/kuʃkuɫanmak/
nghi ngờ tôi
Orta (B1)
Anlam "kuşkulanmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Birinden veya bir şeyden emin olmamak, şüphe duymak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không tin hoặc không tin tưởng ai đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Ondan kuşkulanıyorum çünkü bana yalan söyledi."
"Tôi nghi ngờ anh ta vì anh ta đã nói dối tôi."
"Polis, suçludan kuşkulanmaya başladı."
"Cảnh sát bắt đầu nghi ngờ nghi phạm."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này thường đi kèm với cách Ablative ( -den / -dan / -ten / -tan) để chỉ đối tượng bị nghi ngờ. Ví dụ: 'Ondan kuşkulanıyorum' (Tôi nghi ngờ anh ta/cô ta).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Khả năng (Có thể làm gì)
-
"O kadar yalan söyledi ki, artık ona inanmaktan kuşkulanabilirim."Anh ta nói dối nhiều đến nỗi, tôi bắt đầu nghi ngờ về việc có thể tin anh ta được nữa hay không.Hậu tố '-abil' được thêm vào sau gốc 'kuşkulan' của động từ 'kuşkulanmak' để diễn tả khả năng (có thể). '-ir' là hậu tố thì hiện tại mở rộng (Geniş Zaman). '-im' là hậu tố ngôi thứ nhất số ít (ben).
-
"Bu kadar kolay pes ettiğine göre, gerçekten başarmak isteyip istemediğinden kuşkulanabilirsin."Với việc anh ta bỏ cuộc dễ dàng như vậy, bạn có thể nghi ngờ liệu anh ta có thực sự muốn thành công hay không.Hậu tố '-abil' được thêm vào sau gốc 'kuşkulan' của động từ 'kuşkulanmak' để diễn tả khả năng (có thể). '-ir' là hậu tố thì hiện tại mở rộng (Geniş Zaman). '-sin' là hậu tố ngôi thứ hai số ít (sen).
-
"Polis, delillerin yetersizliğinden dolayı şüpheliyi tutuklayıp tutuklayamayacağından kuşkulanabiliyor."Cảnh sát đang nghi ngờ liệu họ có thể bắt giữ nghi phạm hay không do thiếu bằng chứng.Hậu tố '-abil' được thêm vào sau gốc 'kuşkulan' của động từ 'kuşkulanmak' để diễn tả khả năng (có thể). '-iyor' là hậu tố thì hiện tại tiếp diễn (Şimdiki Zaman). Không có hậu tố nhân xưng vì chủ ngữ là 'Polis'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
