(Vị trí top_banner)
Hình minh họa inanmak
A1
Fiil A1 Tâm lý học, Ngôn ngữ học

inanmak

[iˈnɑnmɑk]
không tin
Başlangıç (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "inanmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Birinin veya bir şeyin doğru, gerçek veya güvenilir olduğuna kanaat getirmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không thể tin ai đó hoặc điều gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ona inanmıyorum. Yalan söylüyor."

    "Tôi không tin anh ta/cô ta. Anh ta/cô ta đang nói dối."

  • "Bu hikayeye inanmak çok zor."

    "Rất khó để tin vào câu chuyện này."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'inanmak' thường đi kèm với cách Dative (hậu tố '-e' hoặc '-a' cho đối tượng được tin tưởng). Ví dụ: 'Ona inanıyorum' (Tôi tin anh ấy/cô ấy). Lưu ý về hòa phối nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
  • "Ben her zaman dürüstlüğe inanırım."
    Tôi luôn tin vào sự trung thực.
    Thêm hậu tố '-ırım' vào gốc 'inan-' để chia thì Hiện tại rộng ngôi 'Ben' (Tôi). Hòa phối nguyên âm lớn: 'ı' phù hợp với 'ı'. Chữ 'r' là hậu tố thì Hiện tại rộng, '-ım' là hậu tố ngôi 'Ben'.
  • "O, genellikle bilimsel araştırmalara inanır."
    Anh ấy/Cô ấy/Nó thường tin vào các nghiên cứu khoa học.
    Thêm hậu tố '-ır' vào gốc 'inan-' để chia thì Hiện tại rộng ngôi 'O' (Anh ấy/Cô ấy/Nó). Hòa phối nguyên âm lớn: 'ı' phù hợp với 'ı'. '-ır' là hậu tố thì Hiện tại rộng ngôi 'O'.
  • "Biz, geleceğin parlak olacağına inanırız."
    Chúng tôi tin rằng tương lai sẽ tươi sáng.
    Thêm hậu tố '-ırız' vào gốc 'inan-' để chia thì Hiện tại rộng ngôi 'Biz' (Chúng tôi). Hòa phối nguyên âm lớn: 'ı' phù hợp với 'ı'. '-ırız' là hậu tố thì Hiện tại rộng ngôi 'Biz'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)