şüphelenmek
[ʃypʰelenˈmek]
cảnh giác với
Orta (B1)
Anlam "şüphelenmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Birinin veya bir şeyin tehlikeli veya güvenilmez olduğundan kuşkulanmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Cẩn trọng hoặc cảnh giác với điều gì hoặc ai đó vì bạn nghi ngờ họ nguy hiểm hoặc không đáng tin cậy.
Örnekler (Ví dụ)
"Ondan şüpheleniyorum."
"Tôi nghi ngờ anh ta."
"Polis, olay yerinden kaçan adamdan şüphelendi."
"Cảnh sát đã nghi ngờ người đàn ông bỏ trốn khỏi hiện trường vụ án."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Đi với cách Ablative (-den / -dan) khi chỉ đối tượng bị nghi ngờ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
