(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kanunsuz
B2
sıfat B2 Luật pháp, Chính trị

kanunsuz

[kaˈnunsuz]
ngoài luật định
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kanunsuz" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Kanunla belirlenmemiş veya kanuna aykırı olan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không được quy định hoặc ủy quyền bởi luật định.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu davranış kanunsuz."

    "Hành vi này là trái pháp luật."

  • "Kanunsuz yollardan para kazanmak doğru değil."

    "Kiếm tiền bằng những con đường bất hợp pháp là không đúng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

yasadışı(bất hợp pháp) gayrimeşru(không hợp lệ)

Zıt Anlamlılar

kanuni(hợp pháp) yasal(hợp pháp)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý: 'Kanun' (luật) là một từ gốc Ả Rập được Thổ Nhĩ Kỳ hóa. Hậu tố '-suz' có nghĩa là 'không có'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)