(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kara
B1
sıfat B1 Kinh tế

kara

/kaˈɾa/
ngành công nghiệp trên đất liền
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kara" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Deniz veya hava yoluyla değil, toprak üzerinde gerçekleşen veya toprakla ilgili olan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Liên quan đến hoặc hoạt động trên đất liền, thay vì trên biển hoặc trên không.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Kara taşımacılığı, deniz taşımacılığına göre daha pahalı olabilir."

    "Vận tải đường bộ có thể đắt hơn so với vận tải đường biển."

  • "Türkiye'nin kara sınırları komşularıyla belirlenmiştir."

    "Biên giới trên đất liền của Thổ Nhĩ Kỳ được xác định với các nước láng giềng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này. 'Kara' là một từ gốc, và các hậu tố sẽ tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm thông thường.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)