kararlı
/kaˈɾaɾ.ɫɯ/
quyết đoán
Orta (B1)
Anlam "kararlı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Düşüncelerinde ve davranışlarında sebat eden, azimli.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tự tin và quyết đoán, quả quyết.
Örnekler (Ví dụ)
"O, hedeflerine ulaşmak için çok kararlı bir öğrenci."
"Cô ấy là một sinh viên rất quyết tâm để đạt được mục tiêu của mình."
"Bu konuda kararlı olmalısın."
"Bạn phải quyết đoán về vấn đề này."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'ı' (i-không chấm) trong các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | kararlı |
O çok kararlı bir insan.
(Anh ấy là một người rất quyết đoán.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | kararlıyı |
Onun kararlıyı görmezden gelemem.
(Tôi không thể làm ngơ trước sự quyết đoán của anh ấy.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | kararlıya |
Bu konuda kararlıya danışmalıyız.
(Chúng ta nên tham khảo ý kiến người quyết đoán về vấn đề này.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | kararlıda |
Her kararlıda bir azim vardır.
(Trong mỗi người quyết đoán đều có một ý chí kiên cường.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | kararlıdan |
Kararlıdan ilham almalıyız.
(Chúng ta nên lấy cảm hứng từ người quyết đoán.) |
| Plural (Çoğul) | kararlılar |
Kararlılar her zaman başarılı olur.
(Những người quyết đoán luôn thành công.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
