(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kararsız
B1
sıfat B1 Đời sống hàng ngày

kararsız

/ka.ɾaɾˈsɯz/
do dự
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kararsız" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir konuda kesin bir karar veremeyen, ne yapacağına karar vermekte güçlük çeken.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Ngập ngừng, do dự, lưỡng lự khi hành động hoặc nói năng vì sợ hãi hoặc không chắc chắn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Hangi üniversiteye gideceğine hala kararsız."

    "Anh ấy vẫn còn do dự về việc nên học trường đại học nào."

  • "Bu konuda kararsızım, ne yapacağımı bilmiyorum."

    "Tôi do dự về vấn đề này, tôi không biết phải làm gì."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

tereddütlü(do dự, lưỡng lự) şüpheli(hoài nghi, do dự)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Tính từ 'kararsız' có nghĩa là 'do dự'. Lưu ý hòa phối nguyên âm 'a-ı'. Khi sử dụng với người, thường đi kèm với hậu tố chỉ cách '-(y)E' (Dative) để chỉ sự do dự về điều gì đó (vd: 'bir şeye karşı kararsız olmak' - do dự về một điều gì đó).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Comparative (Daha) daha kararsız
O, bu konuda daha kararsız.
(Anh ấy do dự hơn về vấn đề này.)
Superlative (En) en kararsız
Bu, en kararsız olduğum an.
(Đây là khoảnh khắc tôi do dự nhất.)
Intensified (Pekiştirme) kapkararsız
Hava kapkararsız, yağmur yağacak gibi.
(Thời tiết rất u ám, có vẻ như trời sắp mưa.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)