azimli
[azimli]
người kiên trì
Orta (B1)
Anlam "azimli" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Amacına ulaşmak için kararlılıkla çaba gösteren, yılmayan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có xu hướng giữ chặt thứ gì đó; bám víu hoặc dính chặt.
Örnekler (Ví dụ)
"O, azimli bir öğrenci olduğu için sınavı başardı."
"Vì cậu ấy là một học sinh kiên trì, nên đã vượt qua kỳ thi."
"Azimli bir şekilde çalışarak hayallerine ulaşabilirsin."
"Bạn có thể đạt được ước mơ của mình bằng cách làm việc một cách kiên trì."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm 'i' trong các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
