kararlılık
[ka.rar.ɫɯ.ˈɫɯk]
sự kiên quyết
Orta (B1)
Anlam "kararlılık" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Kararlı olma durumu, azim, sebat.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự kiên quyết; sự quả quyết; sự cương quyết.
Örnekler (Ví dụ)
"Onun kararlılığı sayesinde projeyi zamanında bitirdik."
"Nhờ sự kiên quyết của anh ấy mà chúng tôi đã hoàn thành dự án đúng thời hạn."
"Başarıya ulaşmak için kararlılık çok önemlidir."
"Để đạt được thành công, sự kiên quyết là rất quan trọng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'ı, i, u, ü' trong hậu tố '-lık, -lik, -luk, -lük'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | kararlılık |
Onun kararlılığı beni etkiledi.
(Sự kiên định của anh ấy đã gây ấn tượng với tôi.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | kararlılığı |
Onun kararlılığı takdire şayan.
(Sự kiên định của anh ấy đáng được ngưỡng mộ.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | kararlılığa |
Hedeflerimize ulaşmak için kararlılığa ihtiyacımız var.
(Chúng ta cần sự kiên định để đạt được mục tiêu của mình.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | kararlılıkta |
Kararlılıkta başarı vardır.
(Thành công nằm ở sự kiên định.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | kararlılıktan |
Kararlılıktan vazgeçmeyin.
(Đừng từ bỏ sự kiên định.) |
| Plural (Çoğul) | kararlılıklar |
Hayatta farklı kararlılıklar önemlidir.
(Những sự kiên định khác nhau rất quan trọng trong cuộc sống.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Xuất phát cách (Từ đâu)
-
"Onun bu zorlu projeyi bitirmesi, kararlılığından kaynaklanıyordu."Việc anh ấy hoàn thành dự án khó khăn này là nhờ sự kiên định của anh ấy.Hậu tố '-lığından' được thêm vào để chỉ nguồn gốc, nguyên nhân. '-lık' biến danh từ thành tính từ trừu tượng. '-ı' là hậu tố sở hữu ngôi thứ 3 số ít (onun). '-ndan' là hậu tố xuất phát cách, chỉ nguồn gốc của hành động.
-
"Kararlılığından dolayı tüm engelleri aşmayı başardı."Nhờ sự kiên định của mình, anh ấy đã thành công trong việc vượt qua mọi trở ngại.Hậu tố '-lığından' được thêm vào để chỉ nguyên nhân, lý do. '-lık' biến danh từ thành tính từ trừu tượng. '-ı' là hậu tố sở hữu ngôi thứ 3 số ít (onun). '-ndan' là hậu tố xuất phát cách, chỉ nguyên nhân hành động.
-
"Başarısı, çocukluğundan beri sahip olduğu kararlılığından geliyordu."Thành công của anh ấy đến từ sự kiên định mà anh ấy đã có từ thời thơ ấu.Hậu tố '-lığından' được thêm vào để chỉ nguồn gốc, nguyên nhân. '-lık' biến danh từ thành tính từ trừu tượng. '-ı' là hậu tố sở hữu ngôi thứ 3 số ít (onun). '-ndan' là hậu tố xuất phát cách, chỉ nguồn gốc, lý do của thành công.
Hậu tố sở hữu
-
"Onun kararlılığı sayesinde bu zorluğun üstesinden geldik."Nhờ sự quyết tâm của anh ấy/cô ấy, chúng tôi đã vượt qua được khó khăn này.Thêm hậu tố '-lığı' (hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít '-ı' sau khi thêm '-lık' vào gốc từ) vào 'kararlılık' để chỉ sự quyết tâm của một người nào đó. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> ı).
-
"Benim kararlılığım, hedeflerime ulaşmamda bana yardımcı oluyor."Sự quyết tâm của tôi giúp tôi đạt được các mục tiêu của mình.Thêm hậu tố '-lığım' (hậu tố sở hữu ngôi thứ nhất số ít '-ım' sau khi thêm '-lık' vào gốc từ) vào 'kararlılık' để chỉ sự quyết tâm của bản thân tôi. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> ı).
-
"Kararlılığınızla her engeli aşabilirsiniz."Bạn có thể vượt qua mọi trở ngại bằng sự quyết tâm của bạn.Thêm hậu tố '-lığınız' (hậu tố sở hữu ngôi thứ hai số nhiều/lịch sự '-ınız' sau khi thêm '-lık' vào gốc từ) vào 'kararlılık' để chỉ sự quyết tâm của bạn (số nhiều hoặc trang trọng). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> ı).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
