(Vị trí top_banner)
Hình minh họa karartmak
B1
fiil B1 Mô tả sự thay đổi màu sắc/ánh sáng

karartmak

/ka.ɾaɾtˈmak/
làm tối
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "karartmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Daha karanlık hale getirmek; ışığını azaltmak veya yok etmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trở nên tối hơn; làm cho cái gì đó tối hơn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Güneş bulutların arkasına geçince odayı kararttı."

    "Khi mặt trời khuất sau những đám mây, nó làm tối căn phòng."

  • "Hırsız, güvenlik kamerasını karartmak için üzerine sprey boya sıktı."

    "Tên trộm đã xịt sơn lên camera an ninh để làm tối nó đi."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

koyulaştırmak(Làm đậm thêm)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm. Cần chú ý hậu tố '-mak' là dạng nguyên thể của động từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)