(Vị trí top_banner)
Hình minh họa aydınlatmak
B1
Verb B1 General

aydınlatmak

[ajˈdɯnɫatmak]
thắp sáng
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "aydınlatmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Işık vererek veya yansıtarak bir şeyi daha parlak hale getirmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sáng lên hoặc làm cho cái gì đó sáng hơn bằng ánh sáng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Odayı aydınlatmak için lambayı yaktım."

    "Tôi bật đèn để thắp sáng căn phòng."

  • "Bu kitap, beni birçok konuda aydınlattı."

    "Cuốn sách này đã khai sáng cho tôi về nhiều vấn đề."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

ışıklandırmak(Chiếu sáng) parlatmak(Làm sáng bóng)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'aydınlatmak' thường được dùng với nghĩa đen là làm sáng, chiếu sáng. Có thể dùng với nghĩa bóng là làm sáng tỏ, khai sáng.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
  • "Güneş her sabah dünyayı aydınlatır."
    Mặt trời chiếu sáng thế giới mỗi sáng.
    Hậu tố '-ır' được thêm vào động từ 'aydınlatmak' để chia ở thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ ba số ít (o). Hòa phối nguyên âm 'a' -> 'ı'.
  • "Bu lamba odayı çok iyi aydınlatır."
    Đèn này chiếu sáng căn phòng rất tốt.
    Hậu tố '-ır' được thêm vào động từ 'aydınlatmak' để chia ở thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ ba số ít (o). Hòa phối nguyên âm 'a' -> 'ı'.
  • "Annem her zaman evimizin içini neşeyle aydınlatır."
    Mẹ tôi luôn luôn thắp sáng ngôi nhà của chúng tôi bằng niềm vui.
    Hậu tố '-ır' được thêm vào động từ 'aydınlatmak' để chia ở thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ ba số ít (o). Hòa phối nguyên âm 'a' -> 'ı'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)