(Vị trí top_banner)
Hình minh họa karşı çıkmak
B1
Fiil (Verb) B1 Tổng quát

karşı çıkmak

/kaɾˈʃɯ t͡ʃɯkˈmak/
phản đối
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "karşı çıkmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeye muhalefet etmek veya aynı fikirde olmamak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Phản đối hoặc không đồng ý với điều gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu karara şiddetle karşı çıkıyorum."

    "Tôi cực lực phản đối quyết định này."

  • "Öğrenciler okul yönetiminin yeni kurallarına karşı çıktılar."

    "Học sinh đã phản đối các quy tắc mới của ban giám hiệu nhà trường."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

muhalefet etmek(phản đối) itiraz etmek(phản đối, kháng nghị)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này thường đi kèm với cách Dative (hướng cách), sử dụng hậu tố '-e / -a' để chỉ đối tượng bị phản đối.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai
  • "Ben bu karara karşı çıkacağım."
    Tôi sẽ phản đối quyết định này.
    Hậu tố '-acak' được thêm vào động từ 'karşı çık-' để tạo thành thì tương lai ngôi thứ nhất số ít. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> a).
  • "Hükümetin yeni politikalarına birçok insan karşı çıkacak."
    Nhiều người sẽ phản đối các chính sách mới của chính phủ.
    Hậu tố '-acak' được thêm vào động từ 'karşı çık-' để tạo thành thì tương lai ngôi thứ ba số nhiều (ngầm). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> a).
  • "Eğer bu yanlışsa, herkes buna karşı çıkmalı ve karşı çıkacaktır."
    Nếu điều này sai, mọi người nên và sẽ phản đối điều này.
    Ở mệnh đề sau, hậu tố '-acak' được thêm vào động từ 'karşı çık-' để tạo thành thì tương lai ngôi thứ ba số ít (ngầm). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> a).
(Vị trí vocab_tab4_inline)