onaylamak
[oˈnajlamak]
xác nhận
Orta (B1)
Anlam "onaylamak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir ifadeyi, teoriyi vb. kanıtlarla destekleyerek doğruluğunu kabul etmek, tasdik etmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Xác nhận, chứng thực, làm vững chắc thêm một tuyên bố, lý thuyết, v.v. bằng bằng chứng.
Örnekler (Ví dụ)
"Müdür, projeyi onayladı."
"Giám đốc đã phê duyệt dự án."
"Bilimsel kanıtlar teoriyi onaylıyor."
"Bằng chứng khoa học xác nhận lý thuyết."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'onaylamak' thường được sử dụng với tân ngữ trực tiếp (accusative case).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Khả năng (Có thể làm gì)
-
"Bilim insanları bu teoriyi deneylerle onaylayabilirler."Các nhà khoa học có thể xác nhận lý thuyết này bằng các thí nghiệm.Hậu tố '-yabilirler' được thêm vào 'onaylamak' để thể hiện khả năng (Yeterlilik Fiili) ở ngôi thứ ba số nhiều (onlar). '-ebilir' biến đổi thành '-yabilir' vì 'a' là nguyên âm cuối của gốc từ, và '-ler' là hậu tố chỉ ngôi thứ 3 số nhiều. Danh từ 'teoriyi' chia ở dạng Accusative vì 'onaylamak' yêu cầu như vậy.
-
"Patron, çalışanın terfi talebini onaylayabildi."Ông chủ đã có thể chấp thuận yêu cầu thăng chức của nhân viên.Hậu tố '-abildi' được thêm vào 'onaylamak' để thể hiện khả năng trong quá khứ (Yeterlilik Fiili) ở ngôi thứ ba số ít (o). '-ebildi' được chọn vì nguyên âm cuối cùng của gốc từ là 'a'. Danh từ 'talebini' chia ở dạng Accusative vì 'onaylamak' yêu cầu như vậy.
-
"Umarım, müdür bey bu önemli projeyi onaylayabilir."Tôi hy vọng rằng ngài giám đốc có thể phê duyệt dự án quan trọng này.Hậu tố '-yabilir' được thêm vào 'onaylamak' để thể hiện khả năng (Yeterlilik Fiili) ở ngôi thứ ba số ít (o). '-ebilir' biến đổi thành '-yabilir' vì 'a' là nguyên âm cuối của gốc từ. Danh từ 'projeyi' chia ở dạng Accusative vì 'onaylamak' yêu cầu như vậy.
Động trạng từ cách thức (-erek)
-
"Bilim insanları, yaptıkları deneylerle teoriyi doğrulayarak onayladı."Các nhà khoa học đã xác nhận lý thuyết bằng cách xác minh nó thông qua các thí nghiệm của họ.Thêm hậu tố '-arak' vào gốc 'doğrula-' của động từ 'doğrulamak' (xác minh) để tạo thành trạng từ chỉ cách thức. Động từ 'onaylamak' ở đây chia ở thì quá khứ xác định (geçmiş zaman) ngôi thứ ba số ít (3. tekil şahıs): onayladı.
-
"Müdür, raporu dikkatlice inceleyerek onayladı."Giám đốc đã phê duyệt báo cáo bằng cách xem xét nó một cách cẩn thận.Thêm hậu tố '-erek' vào gốc 'incele-' của động từ 'incelemek' (xem xét) để tạo thành trạng từ chỉ cách thức. Động từ 'onaylamak' ở đây chia ở thì quá khứ xác định (geçmiş zaman) ngôi thứ ba số ít (3. tekil şahıs): onayladı.
-
"Avukat, delilleri sunarak müvekkilinin masumiyetini onayladı."Luật sư đã xác nhận sự vô tội của thân chủ mình bằng cách trình bày các bằng chứng.Thêm hậu tố '-arak' vào gốc 'sun-' của động từ 'sunmak' (trình bày) để tạo thành trạng từ chỉ cách thức. 'Müvekkilinin masumiyetini' là cụm danh từ, với 'masumiyet' (sự vô tội) có hậu tố sở hữu cách thứ ba số ít (-i) và hậu tố đối cách (-ni) vì là đối tượng trực tiếp của 'onaylamak'. Động từ 'onaylamak' ở đây chia ở thì quá khứ xác định (geçmiş zaman) ngôi thứ ba số ít (3. tekil şahıs): onayladı.
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
-
"Bilim insanları, yeni teoriyi deneylerle onaylamışlar."Các nhà khoa học đã xác nhận lý thuyết mới bằng các thí nghiệm (nghe nói).Động từ 'onaylamak' đã được chia ở thì quá khứ gián tiếp (duyulan geçmiş zaman) ngôi thứ 3 số nhiều. Hậu tố '-mışlar' được thêm vào sau gốc 'onayla-' và âm đệm 'm' của thì quá khứ gián tiếp (duyulan geçmiş zaman) '-mış'. Thêm '-lar' vì chủ ngữ số nhiều (bilim insanları - các nhà khoa học). '-yı' là hậu tố accusative được thêm vào sau danh từ 'teori' vì 'teoriyi' là đối tượng trực tiếp của động từ 'onaylamak'. 'y' là âm đệm vì 'i' là nguyên âm.
-
"Gazeteci, iddiaları kaynaklarıyla onaylamış."Nhà báo đã xác nhận những cáo buộc bằng các nguồn tin của mình (nghe nói).Động từ 'onaylamak' đã được chia ở thì quá khứ gián tiếp (duyulan geçmiş zaman) ngôi thứ 3 số ít. Hậu tố '-mış' được thêm vào sau gốc 'onayla-'. '-ları' là hậu tố accusative được thêm vào sau danh từ 'iddia' vì 'iddiaları' là đối tượng trực tiếp của động từ 'onaylamak'.
-
"Patron, projeyi sonunda onaylamış gibi görünüyor."Có vẻ như ông chủ cuối cùng cũng đã chấp thuận dự án (theo những gì nghe được).Động từ 'onaylamak' đã được chia ở thì quá khứ gián tiếp (duyulan geçmiş zaman) ngôi thứ 3 số ít. Hậu tố '-mış' được thêm vào sau gốc 'onayla-'. '-yi' là hậu tố accusative được thêm vào sau danh từ 'proje' vì 'projeyi' là đối tượng trực tiếp của động từ 'onaylamak'. 'y' là âm đệm vì 'e' và 'i' là nguyên âm.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
