zıt
/zɯt/
trái ngược với
Orta (B1)
Anlam "zıt" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bất đồng, xung đột, trái ngược với.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu iki görüş tamamen zıt."
"Hai quan điểm này hoàn toàn trái ngược."
"Onun fikirleri benimkilerle zıt."
"Ý kiến của anh ấy trái ngược với ý kiến của tôi."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý quy tắc hòa hợp nguyên âm 'ı, i, u, ü' theo nguyên âm cuối của gốc từ khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
