(Vị trí top_banner)
Hình minh họa karşılıksız
B2
sıfat B2 Tâm lý học, Văn học

karşılıksız

/kaɾʃɯɫɯksɯz/
đơn phương
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "karşılıksız" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Karşılık görmeyen, cevapsız kalan, tek taraflı.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không được đáp lại; không được đáp trả; đơn phương.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Karşılıksız bir aşk hikayesiydi."

    "Đó là một câu chuyện tình yêu đơn phương."

  • "Onun karşılıksız çabaları takdire şayandı."

    "Những nỗ lực đơn phương của anh ấy thật đáng ngưỡng mộ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Từ này có thể được sử dụng để mô tả tình yêu, nỗ lực hoặc hành động không được đáp lại.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) karşılıksız
Onun bu iyiliği karşılıksız kalmayacak.
(Lòng tốt này của anh ấy sẽ không vô ích đâu.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) karşılıksızı
Bu karşılıksızı kabul etmiyorum.
(Tôi không chấp nhận cái (điều) vô ích này.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) karşılıksıza
Karşılıksıza yatırım yapmak riskli olabilir.
(Đầu tư vào cái (điều) vô ích có thể rủi ro.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) karşılıksızda
Karşılıksızda bir anlam bulmak zor.
(Rất khó để tìm thấy ý nghĩa trong cái (điều) vô ích.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) karşılıksızdan
Karşılıksızdan kaçınmak gerekiyor.
(Cần phải tránh cái (điều) vô ích.)
Plural (Çoğul) karşılıksızlar
Karşılıksızlar genellikle hayal kırıklığı yaratır.
(Những thứ (điều) vô ích thường gây thất vọng.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)