tek taraflı
[tek tɑ.ɾɑfˈɫɯ]
trận đấu một chiều
İyi (B2)
Anlam "tek taraflı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Sadece bir tarafın çıkarına olan, adil olmayan, dengesiz.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không cân xứng, lệch lạc, nghiêng về một bên một cách đáng kể; chênh lệch lớn.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu anlaşma tek taraflı ve bizim için dezavantajlı."
"Thỏa thuận này là một chiều và bất lợi cho chúng ta."
"Maalesef, birçok tartışma tek taraflı suçlamalara dönüşüyor."
"Thật không may, nhiều cuộc tranh luận biến thành những lời buộc tội một chiều."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'a-ı' trong hậu tố '-lı'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
