(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kasıtlı
B2
Sıfat B2 Luật pháp, Chính trị, Truyền thông

kasıtlı

/kɑ.sɯtˈɫɯ/
tuyên bố có chủ ý
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kasıtlı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Önceden tasarlanmış veya bilinçli olarak yapılan; bilerek ve isteyerek yapılan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Cân nhắc kỹ lưỡng hoặc xem xét cẩn thận; được thực hiện một cách có ý thức và cố ý.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun kasıtlı olarak yalan söylediğini düşünüyorum."

    "Tôi nghĩ rằng anh ta đã nói dối một cách cố ý."

  • "Bu kasıtlı bir hata değildi, tamamen kazaydı."

    "Đây không phải là một lỗi cố ý, mà hoàn toàn là một tai nạn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

bilinçli(có ý thức) niyetli(có ý định)

Zıt Anlamlılar

kazara(tình cờ) istemeden(vô ý)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'ı' trong hậu tố '-lı'. Ví dụ, nếu gốc từ chứa nguyên âm 'a, ı, o, u', thì hậu tố sẽ là '-lı, -li, -lu, -lü' tương ứng.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)