(Vị trí top_banner)
Hình minh họa katılmak
A2
Fiil A2 Đời sống hàng ngày, Kinh doanh, Giáo dục

katılmak

[kɑtɯlˈmɑk]
tham gia
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "katılmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir etkinliğe, gruba veya sürece dahil olmak; bir şeyde yer almak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tham gia vào, dính líu đến, hoặc thu hút sự chú ý và quan tâm của ai đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ben de sizinle gelmek istiyorum. Sizin etkinliğinize katılabilir miyim?"

    "Tôi cũng muốn đi với bạn. Tôi có thể tham gia sự kiện của bạn không?"

  • "O, proje ekibine katıldı ve önemli katkılarda bulundu."

    "Anh ấy đã tham gia vào nhóm dự án và có những đóng góp quan trọng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

iştirak etmek(Tham gia, góp phần) dahil olmak(Bao gồm, được tham gia)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'katılmak' thường đi kèm với cách Dative (hậu tố '-e' hoặc '-a') để chỉ đối tượng hoặc hoạt động được tham gia vào. Ví dụ: 'Toplantıya katılmak' (tham gia cuộc họp).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ xác định
  • "Dün akşamki toplantıya ben de katıldım."
    Tôi cũng đã tham gia cuộc họp tối hôm qua.
    Từ 'katılmak' được chia thành 'katıldım'. Hậu tố thì quá khứ xác định '-dı' được thêm vào (hòa phối nguyên âm với 'ı' trong 'katıl-'), và sau đó là hậu tố ngôi thứ nhất số ít '-m'. Danh từ 'toplantı' (cuộc họp) được chia ở dạng '-ya' (toplantıya) để phù hợp với động từ.
  • "Ahmet ve Ayşe, okul gezisine katıldılar mı?"
    Ahmet và Ayşe có tham gia chuyến đi dã ngoại của trường không?
    Từ 'katılmak' được chia thành 'katıldılar'. Hậu tố thì quá khứ '-dı' được thêm vào, sau đó là hậu tố ngôi thứ ba số nhiều '-lar' (hòa phối nguyên âm với 'ı'). Danh từ 'gezi' (chuyến đi) được chia ở dạng '-ye' (geziye) với âm đệm 'y'.
  • "O, yoğun olduğu için bu eğitime katılmadı."
    Anh ấy/cô ấy đã không tham gia buổi đào tạo này vì bận.
    Từ 'katılmak' được chia ở dạng phủ định 'katılmadı'. Hậu tố phủ định '-ma' được thêm vào trước (hòa phối với 'ı'), sau đó là hậu tố thì quá khứ '-dı' (hòa phối với 'a' của '-ma'). Danh từ 'eğitim' (đào tạo) được chia ở dạng '-e' (eğitime).
(Vị trí vocab_tab4_inline)