(Vị trí top_banner)
Hình minh họa uyum sağlamak
B1
Fiil (Verb) B1 Âm nhạc, Quan hệ, Xã hội

uyum sağlamak

/uˈjum saːɫaˈmak/
hòa âm
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "uyum sağlamak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Birbiriyle ahenkli olmak, ahenk oluşturmak; anlaşmak, uyuşmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Dạng hiện tại phân từ của harmonize: Làm cho hài hòa, hòa hợp; ở trong trạng thái đồng ý hoặc hòa thuận.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Yeni işime çok çabuk uyum sağladım."

    "Tôi đã rất nhanh chóng hòa nhập với công việc mới của mình."

  • "Bu şehre uyum sağlamak biraz zaman alabilir."

    "Việc hòa nhập với thành phố này có thể mất một chút thời gian."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

ahenk oluşturmak(tạo sự hài hòa) anlaşmak(đồng ý, hòa thuận) bağdaşmak(hợp nhau)

Zıt Anlamlılar

uyumsuz olmak(không hòa hợp) çatışmak(xung đột)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này thường đi với trạng thái -DA (bulunma hali) khi diễn tả sự hòa hợp với một cái gì đó hoặc một nơi nào đó. Chú ý quy tắc hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)