kendi
/kenˈdi/
tự (khi đi với động từ phản thân)
Başlangıç (A1)
Anlam "kendi" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir kimsenin veya şeyin bizzat kendisi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đại từ phản thân 'se' trong tiếng Pháp.
Örnekler (Ví dụ)
"Kendime bir araba aldım."
"Tôi đã mua một chiếc xe hơi cho chính mình."
"O, kendine bakıyor."
"Anh ấy/Cô ấy đang nhìn bản thân mình."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Khi 'kendi' được sử dụng với hậu tố sở hữu (ví dụ: kendim, kendin, kendi, kendimiz, kendiniz, kendileri), nó có nghĩa là 'bản thân tôi', 'bản thân bạn', v.v. Nó thường được sử dụng với các động từ phản thân.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
