(Vị trí top_banner)
Hình minh họa hastalıklı
B1
Sıfat B1 Sức khỏe/Thể chất

hastalıklı

[hastalɯklɯ]
ốm yếu
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "hastalıklı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Sağlığı bozuk olan, sürekli hasta olan, zayıf ve güçsüz.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có một thể chất không mạnh mẽ hoặc khỏe mạnh; yếu ớt hoặc mỏng manh.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O, hastalıklı bir çocuktu ve sık sık doktora gitmek zorundaydı."

    "Cậu ấy là một đứa trẻ ốm yếu và thường xuyên phải đi bác sĩ."

  • "Bu bitki hastalıklı görünüyor; yaprakları sararmış."

    "Cây này trông có vẻ ốm yếu; lá của nó đã chuyển sang màu vàng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'e, i, ü, u' và 'a, ı, o, u'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)