(Vị trí top_banner)
Hình minh họa insan
A1
isim A1 Khảo cổ học, Nhân chủng học

insan

/inˈsɑn/
người thuộc họ Người
Başlangıç (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "insan" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Düşünebilen, konuşabilen, toplumsal kurallar içinde uygar bir yaşam süren, yeryüzünün her yerine yayılmış canlı türü, âdemoğlu, beşer.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một loài linh trưởng thuộc họ phân loại (Hominidae) bao gồm con người và tổ tiên hóa thạch của họ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "İnsanlar konuşuyor."

    "Mọi người đang nói chuyện."

  • "O iyi bir insan."

    "Anh ấy/Cô ấy là một người tốt."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

beşer(người, nhân loại (với ý nghĩa về mặt thể chất)) âdemoğlu(con người (nghĩa bóng, dòng dõi Adam))

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần lưu ý về hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố. Ví dụ: 'insanlar' (những người). Một số động từ có thể yêu cầu cách Dative (ví dụ: 'yardım etmek' - giúp đỡ ai đó - đi với 'insana yardım etmek').

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Liên từ cao cấp
  • "İnsanlar hem düşünebilir hem de hissedebilirler, fakat bazen eylemleri mantıksız olabilir."
    Con người vừa có thể suy nghĩ vừa có thể cảm nhận, nhưng đôi khi hành động của họ có thể phi lý.
    Thêm hậu tố '-lar' (số nhiều) vào 'insan' để chỉ số nhiều. Hòa phối nguyên âm lớn: 'a' -> 'a'.
  • "İnsanın doğası karmaşıktır; zira hem iyilik hem de kötülük potansiyeli taşır."
    Bản chất của con người phức tạp; bởi vì nó mang cả tiềm năng của sự tốt lành và sự xấu xa.
    Từ 'insan' ở dạng nguyên thể được sử dụng như chủ ngữ chung. Liên từ 'zira' (bởi vì) được sử dụng để nối hai mệnh đề.
  • "İnsanlığın geleceği, bilime ve eğitime yatırım yapılmasına bağlıdır; aksi takdirde, büyük sorunlarla karşılaşabiliriz."
    Tương lai của nhân loại phụ thuộc vào việc đầu tư vào khoa học và giáo dục; nếu không, chúng ta có thể đối mặt với những vấn đề lớn.
    Thêm hậu tố '-lığın' (sở hữu cách, 'của nhân loại') vào 'insan'. Hòa phối nguyên âm lớn: 'a' -> 'ı'. Sử dụng âm đệm 'n' giữa 'insan' và hậu tố '-lığın'.
Cụm danh từ (İsim Tamlamaları)
  • "İnsanların çoğu bu konuya ilgi göstermiyor."
    Hầu hết mọi người không quan tâm đến vấn đề này.
    Thêm hậu tố '-lar' (số nhiều) và '-ın' (sở hữu cách) vào 'insan'. '-lar' được thêm vào để biểu thị số nhiều. '-ın' được thêm vào vì 'insanlar' là chủ sở hữu trong cụm danh từ 'insanların çoğu'.
  • "İnsanın doğası gereği meraklı bir varlık olduğuna inanıyorum."
    Tôi tin rằng con người vốn dĩ là một sinh vật tò mò.
    Thêm hậu tố '-ın' (sở hữu cách) vào 'insan'. '-ın' được thêm vào vì 'insan' là chủ sở hữu trong cụm danh từ 'insanın doğası'.
  • "İnsanlığın geleceği için umutlu olmalıyız."
    Chúng ta phải hy vọng vào tương lai của nhân loại.
    Thêm hậu tố '-lık' (trừu tượng) và '-ın' (sở hữu cách) vào 'insan'. '-lık' biến 'insan' thành 'insanlık' (nhân loại). '-ın' được thêm vào vì 'insanlık' là chủ sở hữu trong cụm danh từ 'insanlığın geleceği'.
Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "İnsanlar bu projede gönüllü olarak çalışıyorlar."
    Mọi người đang làm việc tình nguyện trong dự án này.
    Thêm hậu tố '-lar' (số nhiều) vào 'insan' để chỉ nhiều người, và '-yorlar' vào động từ 'çalış' để chia thì Hiện tại tiếp diễn (Şimdiki Zaman) ngôi thứ ba số nhiều.
  • "Bu şirkette insanlara değer veriliyor."
    Mọi người được coi trọng tại công ty này.
    Thêm hậu tố '-lara' (hướng cách số nhiều) vào 'insan' để chỉ đối tượng được tác động bởi hành động. '-lara' được thêm vào vì nguyên âm cuối của 'insan' là 'a'.
  • "Yaşlı insanlara yardım etmek gerekiyor."
    Cần phải giúp đỡ những người già.
    Thêm hậu tố '-lara' (hướng cách số nhiều) vào 'insan' để chỉ đối tượng được tác động bởi hành động 'yardım etmek'. '-lara' được thêm vào vì nguyên âm cuối của 'insan' là 'a'.
Câu danh từ (Thì hiện tại)
  • "Ben iyi bir insanım."
    Tôi là một người tốt.
    Thêm hậu tố '-ım' (là biến thể của '-im' theo hòa phối nguyên âm nhỏ, E/İ/Ö/Ü -> İ) để chỉ ngôi thứ nhất số ít ('ben'). 'insan' kết hợp với '-ım' để tạo thành 'insanım' (tôi là một người).
  • "O, anlayışlı bir insan."
    Anh ấy/Cô ấy/Nó là một người thấu hiểu.
    Không thêm hậu tố vào 'insan' vì ngôi thứ ba số ít ('o') không yêu cầu hậu tố trong câu danh từ thì hiện tại.
  • "Siz yardımsever insanlarsınız."
    Các bạn là những người hay giúp đỡ.
    Thêm '-lar' (hoặc '-ler' theo hòa phối nguyên âm lớn) để biểu thị số nhiều cho 'insan'. Sau đó thêm '-sınız' (là biến thể của '-siniz' theo hòa phối nguyên âm nhỏ) để chỉ ngôi thứ hai số nhiều ('siz'). 'insanlar' + '-sınız' = 'insanlarsınız' (các bạn là những người).
(Vị trí vocab_tab4_inline)