hiç kimse
/hit͡ʃ kimˈse/
không một ai
Başlangıç (A1)
Anlam "hiç kimse" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Tek bir kişi bile değil; kimse.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không một ai; không một người nào.
Örnekler (Ví dụ)
"Hiç kimse gelmedi."
"Không một ai đến cả."
"Burada hiç kimseyi tanımıyorum."
"Tôi không quen biết một ai ở đây cả."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cụm từ này thường được sử dụng trong các câu phủ định. Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm khi thêm các hậu tố vào 'kimse'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
