(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sağlamlık
B1
İsim B1 Chung

sağlamlık

[ˈsaːɫamɫɯk]
sự vững chắc
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "sağlamlık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Sağlam olma durumu, dayanıklılık, metanet.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự vững chắc, tính kiên định, sự quyết đoán; độ rắn chắc, khả năng chống lại áp lực.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu yapının sağlamlığı depreme dayanmasını sağlıyor."

    "Sự vững chắc của công trình này giúp nó chịu được động đất."

  • "Ekonomik sağlamlık, ülkenin istikrarı için önemlidir."

    "Sự vững chắc về kinh tế rất quan trọng đối với sự ổn định của đất nước."

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'a' và 'ı'. Trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, các hậu tố có thể thay đổi nguyên âm để phù hợp với nguyên âm cuối cùng của từ gốc.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) sağlamlık
Bu yapının sağlamlığı etkileyici.
(Độ bền của công trình này rất ấn tượng.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) sağlamlığı
Binanın sağlamlığıni kontrol ettiler.
(Họ đã kiểm tra độ bền của tòa nhà.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) sağlamlığa
Sağlamlığa önem vermeliyiz.
(Chúng ta nên chú trọng đến độ bền.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) sağlamlıkta
Bu köprünün sağlamlıkta bir rekoru var.
(Cây cầu này có một kỷ lục về độ bền.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) sağlamlıktan
Sağlamlıktan ödün vermemeliyiz.
(Chúng ta không nên thỏa hiệp về độ bền.)
Plural (Çoğul) sağlamlıklar
Binaların sağlamlıkları önemlidir.
(Độ bền của các tòa nhà là rất quan trọng.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)