(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kirletmek
B2
Fiil B2 Tổng quát (có thể sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau như Chính trị, Thực phẩm, Đạo đức)

kirletmek

[ciɾletˈmec]
bị ô uế
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kirletmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi fiziksel veya ahlaki olarak temizliğini bozmak, lekelemek, pisletmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bị ô uế, bị làm bẩn, bị nhiễm độc, đặc biệt là về mặt đạo đức hoặc danh dự.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Hava kirliliği sağlığımızı kirletiyor."

    "Ô nhiễm không khí đang làm ô nhiễm sức khỏe của chúng ta."

  • "Yalan söyleyerek adını kirletti."

    "Anh ta đã làm ô uế danh tiếng của mình bằng cách nói dối."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

lekelemek(Làm hoen ố, làm bẩn) pisletmek(Làm bẩn)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'kirletmek' có nghĩa là làm bẩn một cái gì đó. Khi sử dụng ở dạng bị động (bị làm bẩn), thường dùng các dạng như 'kirlenmek' (tự bị bẩn) hoặc các cấu trúc câu bị động khác.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Khả năng (Có thể làm gì)
  • "Çocuklar parkı çok kolay kirletebilirler."
    Trẻ em có thể làm bẩn công viên rất dễ dàng.
    Hậu tố '-ebil' được thêm vào để thể hiện khả năng (có thể). '-ler' là hậu tố số nhiều cho chủ ngữ 'çocuklar' (trẻ em).
  • "Bu kadar yağmur suyu nehri kirletebilir."
    Nhiều nước mưa như vậy có thể làm ô nhiễm dòng sông.
    Hậu tố '-ebil' được thêm vào để thể hiện khả năng (có thể). Không có hậu tố số nhiều vì chủ ngữ là số ít ('yağmur suyu' - 'nước mưa').
  • "Dikkatsiz davrandığın için elbiseni kirletebildin."
    Vì con đã bất cẩn nên con đã làm bẩn quần áo của mình.
    Hậu tố '-ebil' thể hiện khả năng (có thể), '-di' là thì quá khứ (quá khứ đơn), và '-n' là hậu tố ngôi 'sen' (bạn).
(Vị trí vocab_tab4_inline)