kısıtlamak
/kɯsɯtɫamak/
đang hạn chế
İyi (B2)
Anlam "kısıtlamak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi sınırlandırmak, azaltmak veya kontrol altında tutmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Dạng hiện tại phân từ của 'restrict': Hạn chế; kiểm soát; giới hạn.
Örnekler (Ví dụ)
"Hükümet, ifade özgürlüğünü kısıtlıyor."
"Chính phủ đang hạn chế quyền tự do ngôn luận."
"Bütçeyi kısıtlamak zorundayız."
"Chúng ta buộc phải cắt giảm ngân sách."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'kısıtlamak' thường đi kèm với tân ngữ trực tiếp (accusative case - belirtme hal eki) khi chỉ rõ đối tượng bị hạn chế. Lưu ý về hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Khả năng (Có thể làm gì)
-
"Bütçemizi kısıtlayabiliriz, böylece daha fazla para biriktirebiliriz."Chúng ta có thể cắt giảm ngân sách của mình, nhờ đó chúng ta có thể tiết kiệm được nhiều tiền hơn.Hậu tố '-abil' được thêm vào sau gốc 'kısıtla-' của động từ 'kısıtlamak' để thể hiện khả năng (có thể). '-yebiliriz' là dạng chia thì hiện tại khả năng ở ngôi thứ nhất số nhiều (chúng ta). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> a).
-
"Doktor, şeker hastalarının tatlı tüketimini kısıtlayabilmelerini önerdi."Bác sĩ khuyên bệnh nhân tiểu đường nên hạn chế tiêu thụ đồ ngọt.Hậu tố '-abil' được thêm vào sau gốc 'kısıtla-' của động từ 'kısıtlamak' để thể hiện khả năng (có thể). '-ebilmeleri' là dạng chia thì hiện tại khả năng ở ngôi thứ ba số nhiều (họ), sở hữu cách '-i' và đuôi tân ngữ '-ni'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> e).
-
"Sigara içmek, akciğerlerin kapasitesini kısıtlayabilir."Hút thuốc có thể hạn chế khả năng hoạt động của phổi.Hậu tố '-abil' được thêm vào sau gốc 'kısıtla-' của động từ 'kısıtlamak' để thể hiện khả năng (có thể). '-yabilir' là dạng chia thì hiện tại khả năng ở ngôi thứ ba số ít (nó). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> a).
Thể giả định (Mong muốn)
-
"Bence bu kadar harcama yapmamalıyız, biraz daha kendimizi kısıtlamalıyız."Theo tôi, chúng ta không nên chi tiêu nhiều như vậy, chúng ta nên tự hạn chế bản thân mình hơn một chút.Động từ 'kısıtlamak' được chia ở thể 'İstek Kipi' (Thể giả định/Mong muốn) ngôi thứ nhất số nhiều (biz) với hậu tố '-malı' (cần phải) và '-yız' (chúng ta). Do đó, 'kısıtlamak' -> 'kısıtlamalıyız'.
-
"Daha sağlıklı olmak için şeker tüketimini kısıtlamalısın."Để khỏe mạnh hơn, bạn nên hạn chế tiêu thụ đường.Động từ 'kısıtlamak' được chia ở thể 'İstek Kipi' (Thể giả định/Mong muốn) ngôi thứ hai số ít (sen) với hậu tố '-malı' (cần phải) và '-sın' (bạn). Do đó, 'kısıtlamak' -> 'kısıtlamalısın'.
-
"Bütçeyi dengelemek için gereksiz harcamaları kısıtlamalılar."Để cân bằng ngân sách, họ nên hạn chế những chi tiêu không cần thiết.Động từ 'kısıtlamak' được chia ở thể 'İstek Kipi' (Thể giả định/Mong muốn) ngôi thứ ba số nhiều (onlar) với hậu tố '-malı' (cần phải) và '-lar' (họ). Do đó, 'kısıtlamak' -> 'kısıtlamalılar'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
