sınırlandırmak
Anlam "sınırlandırmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyin sınırlarını veya limitlerini belirlemek; açıkça işaretlemek veya tanımlamak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Phân định ranh giới hoặc giới hạn của cái gì đó; đánh dấu hoặc xác định một cách rõ ràng.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu proje, şirketin faaliyet alanlarını sınırlandırmayı amaçlıyor."
"Dự án này nhằm mục đích giới hạn lĩnh vực hoạt động của công ty."
"Hükümet, yeni yasayla ifade özgürlüğünü sınırlandırmaya çalışıyor."
"Chính phủ đang cố gắng hạn chế quyền tự do ngôn luận bằng luật mới."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm (Vowel Harmony): Động từ này tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm. Ví dụ, hậu tố -dıktan sonra (sau khi) có thể biến đổi thành -dikten sonra, -duktan sonra hoặc -dükten sonra tùy thuộc vào nguyên âm cuối cùng của gốc động từ.
