(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sınırlandırmak
B1
fiil B1 Địa lý, Chính trị, Ngôn ngữ học

sınırlandırmak

[sɯnɯɾɫandɯɾˈmak]
phân định ranh giới
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "sınırlandırmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyin sınırlarını veya limitlerini belirlemek; açıkça işaretlemek veya tanımlamak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Phân định ranh giới hoặc giới hạn của cái gì đó; đánh dấu hoặc xác định một cách rõ ràng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu proje, şirketin faaliyet alanlarını sınırlandırmayı amaçlıyor."

    "Dự án này nhằm mục đích giới hạn lĩnh vực hoạt động của công ty."

  • "Hükümet, yeni yasayla ifade özgürlüğünü sınırlandırmaya çalışıyor."

    "Chính phủ đang cố gắng hạn chế quyền tự do ngôn luận bằng luật mới."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

belirlemek(xác định) tayin etmek(chỉ định)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý về hòa hợp nguyên âm (Vowel Harmony): Động từ này tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm. Ví dụ, hậu tố -dıktan sonra (sau khi) có thể biến đổi thành -dikten sonra, -duktan sonra hoặc -dükten sonra tùy thuộc vào nguyên âm cuối cùng của gốc động từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)