köhne
/kœhne/
từ cổ
İyi (B2)
Anlam "köhne" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Eskimiş, modası geçmiş, kullanılamaz duruma gelmiş.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
(Về vật) lỗi thời hoặc hết hạn sử dụng.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu köhne araba artık işe yaramaz."
"Chiếc xe cũ kỹ này không còn dùng được nữa."
"Oteldeki köhne mobilyalar yenilenmeli."
"Những đồ đạc cũ kỹ trong khách sạn cần được thay mới."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này. Tính từ đứng trước danh từ mà nó bổ nghĩa.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
