kokuşmuş
/ko.kuʃˈmuʃ/
hôi thối
Orta (B1)
Anlam "kokuşmuş" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Çok kötü kokan, pis kokulu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có mùi khó chịu hoặc kinh tởm; có mùi hôi.
Örnekler (Ví dụ)
"Çöpler günlerdir dışarıda durduğu için kokuşmuş."
"Vì rác để bên ngoài nhiều ngày nên đã bốc mùi hôi thối."
"Buzdolabında unutulan et kokuşmuştu."
"Thịt bị bỏ quên trong tủ lạnh đã bị hôi thối."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Tính từ này thường được sử dụng để mô tả những thứ đã bị phân hủy hoặc có mùi rất khó chịu. Chú ý sự hòa hợp nguyên âm 'u' trong hậu tố '-muş'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | kokuşmuş |
Burada kokuşmuş bir et kokusu var.
(Ở đây có mùi thịt thối.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | kokuşmuşu |
Kokuşmuşu çöpe attım.
(Tôi đã vứt cái bị thối đi.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | kokuşmuşa |
Kokuşmuşa dayanamıyorum.
(Tôi không thể chịu được cái thối.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | kokuşmuşta |
Kokuşmuşta bakteri çoktur.
(Có rất nhiều vi khuẩn trong cái thối.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | kokuşmuştan |
Kokuşmuştan uzak durmalısın.
(Bạn nên tránh xa cái thối.) |
| Plural (Çoğul) | kokuşmuşlar |
Dolaptaki kokuşmuşlar hemen atılmalı.
(Những thứ thối trong tủ lạnh nên được vứt đi ngay lập tức.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
