hoş kokulu
[hoʃ koˈku.lu]
thơm
Temel (A2)
Anlam "hoş kokulu" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Güzel ve belirgin bir kokuya sahip olan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có mùi thơm dễ chịu và đặc trưng; thơm.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu çiçekler çok hoş kokulu."
"Những bông hoa này rất thơm."
"Odanın içi hoş kokulu mumlarla doluydu."
"Căn phòng tràn ngập những ngọn nến thơm."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | hoş kokulu |
Bahçedeki çiçekler hoş kokulu.
(Những bông hoa trong vườn có mùi thơm dễ chịu.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | hoş kokuluyu |
Hoş kokuluyu hepimiz sevdik.
(Tất cả chúng tôi đều thích cái có mùi thơm dễ chịu.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | hoş kokuluya |
Hoş kokuluya doğru yöneldim.
(Tôi hướng về phía có mùi thơm dễ chịu.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | hoş kokuluda |
Hoş kokuluda bir şeyler var.
(Có gì đó ở chỗ có mùi thơm dễ chịu.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | hoş kokuludan |
Hoş kokuludan uzaklaştım.
(Tôi rời xa chỗ có mùi thơm dễ chịu.) |
| Plural (Çoğul) | hoş kokulular |
Hoş kokulular her zaman tercih edilir.
(Những thứ có mùi thơm dễ chịu luôn được ưa chuộng.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
