korkak
/koɾ.kak/
nhát gan
Temel (A2)
Anlam "korkak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Kolayca korkan, cesareti olmayan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Thiếu can đảm; hèn nhát; nhát gan.
Örnekler (Ví dụ)
"O kadar korkak ki karanlıkta dışarı çıkamıyor."
"Anh ta nhát gan đến nỗi không thể ra ngoài khi trời tối."
"Korkak bir lider, halkını koruyamaz."
"Một nhà lãnh đạo nhát gan không thể bảo vệ người dân của mình."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa phối nguyên âm trong từ này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động tính từ hiện tại (-an)
-
"Korkandan ziyade cesur olan kazanır."Hơn là kẻ nhút nhát, người dũng cảm sẽ thắng.Từ 'korkak' được biến đổi thành 'korkandan' bằng cách thêm hậu tố '-dan' (hậu tố cách ly cách) để chỉ sự so sánh. Quy tắc hòa âm nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> a).
-
"Korkakça davrananlar genellikle pişman olurlar."Những người hành động một cách nhút nhát thường hối hận.Từ 'korkak' được biến đổi thành 'korkakça' bằng cách thêm hậu tố '-ça' (hậu tố trạng từ) để tạo thành trạng từ chỉ cách thức. Quy tắc hòa âm nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> a).
-
"Korkaklaşan bir toplum ilerleyemez."Một xã hội trở nên nhút nhát thì không thể tiến bộ.Từ 'korkak' được biến đổi thành 'korkaklaşan' bằng cách thêm hậu tố '-laş' (hậu tố tạo động từ) để tạo thành động từ 'korkaklaşmak' (trở nên nhút nhát), sau đó thêm '-an' (động tính từ hiện tại). Hòa âm nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> a).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
