(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ödlek
B2
Noun B2 Idioms/Slang

ödlek

/œdˈlek/
nhát gan
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "ödlek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Cesareti olmayan, korkak kimse.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một người nhát gan; người thiếu dũng khí.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O kadar ödlek ki, karanlıkta dışarı çıkmaya bile korkuyor."

    "Anh ta nhát gan đến nỗi thậm chí còn sợ ra ngoài trong bóng tối."

  • "Ödlek bir tavır sergilemek, sorunları çözmek yerine daha da kötüleştirebilir."

    "Thể hiện một thái độ nhát gan có thể làm cho vấn đề tồi tệ hơn thay vì giải quyết chúng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

korkak(nhút nhát, sợ sệt) cesaretsiz(thiếu dũng khí)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) ödlek
O, çok ödlek bir çocuk.
(Cậu ấy là một đứa trẻ rất nhút nhát.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) ödleği
Ödleği yüzünden hiçbir maceraya atılamıyor.
(Vì sự nhút nhát của mình, anh ấy không thể dấn thân vào bất kỳ cuộc phiêu lưu nào.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) ödleğe
Ödleğe rağmen, yine de denemeye karar verdi.
(Mặc dù nhút nhát, anh ấy vẫn quyết định thử.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) ödlekte
Ödlekte saklanmak, onun için en güvenli yerdi.
(Ẩn náu trong sự nhút nhát là nơi an toàn nhất cho anh ta.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) ödlekten
Ödlekten kurtulmak için terapiye başladı.
(Anh ấy bắt đầu trị liệu để thoát khỏi sự nhút nhát.)
Plural (Çoğul) ödlekler
Ödlekler genellikle kalabalıklardan kaçınır.
(Những người nhút nhát thường tránh đám đông.)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
  • "Ödleklik, insanların potansiyellerini gerçekleştirmesini engeller."
    Sự hèn nhát ngăn cản mọi người nhận ra tiềm năng của họ.
    Thêm hậu tố '-lik' vào 'ödlek' để tạo thành danh từ trừu tượng chỉ phẩm chất hoặc trạng thái (hèn nhát). Vì nguyên âm cuối của 'ödlek' là 'e', hậu tố được chọn là '-lik' (theo quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ).
  • "Babam, kardeşim küçükken çok ödlek olduğunu söylerdi."
    Bố tôi thường nói em trai tôi rất nhút nhát khi còn nhỏ.
    Không chia từ 'ödlek' ở đây, nhưng sử dụng ở dạng tính từ bổ nghĩa cho 'kardeşim' (em trai tôi). 'olduğunu' là hậu tố sở hữu cách (-I) và -DU (thì quá khứ) và -NU (âm đệm) và -U (hậu tố ngôi thứ 3 số ít, anh ấy/cô ấy/nó), cho thấy trạng thái đã từng xảy ra.
  • "Ödlekler genellikle risk almaktan kaçınırlar."
    Những người nhút nhát thường tránh chấp nhận rủi ro.
    Thêm hậu tố '-ler' vào 'ödlek' để tạo thành danh từ số nhiều (những người nhút nhát). Vì 'ödlek' kết thúc bằng một phụ âm, hậu tố được thêm vào trực tiếp là '-ler' (theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn).
Hướng cách (Chỉ hướng đến)
  • "Bu zorlu görevi o ödleğe vermemelisiniz."
    Bạn không nên giao nhiệm vụ khó khăn này cho kẻ hèn nhát đó.
    Từ 'ödlek' kết thúc bằng phụ âm 'k'. Khi thêm hậu tố hướng cách '-e' (thêm '-e' vì nguyên âm cuối là 'e', theo quy tắc hòa phối nguyên âm), phụ âm 'k' sẽ biến đổi thành 'ğ' (biến âm phụ âm). Kết quả: ödlek + e -> ödleğe.
  • "Herkes ödleğe gülüyordu çünkü köpekten bile korkmuştu."
    Mọi người đều cười nhạo kẻ hèn nhát vì anh ta thậm chí còn sợ cả một con chó.
    Hành động 'cười' (gülmek) hướng đến 'kẻ hèn nhát' (ödlek), do đó ta dùng hướng cách. Từ 'ödlek' (kết thúc bằng 'k') + hậu tố '-e' (do hòa phối nguyên âm với 'e') -> 'ödleğe' (với 'k' biến đổi thành 'ğ').
  • "Cesaret madalyasını bir ödleğe takdim etmek büyük bir hakarettir."
    Trao tặng huy chương dũng cảm cho một kẻ hèn nhát là một sự sỉ nhục lớn.
    Hành động 'trao tặng' (takdim etmek) được hướng đến 'một kẻ hèn nhát' (bir ödlek). Hậu tố hướng cách '-e' được thêm vào, tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm và biến âm phụ âm 'k' -> 'ğ', tạo thành 'ödleğe'.
Thể sai khiến
  • "Patron, işten ayrılacağımı duyunca ödlekliğimi yüzüme vurdurttu."
    Khi ông chủ nghe tôi nói sẽ nghỉ việc, ông ấy đã khiến tôi phải nghe những lời lẽ cay độc về sự hèn nhát của mình.
    Hậu tố '-lik' biến 'ödlek' thành danh từ trừu tượng 'ödlekli' (sự hèn nhát). Hậu tố '-i' là hậu tố sở hữu cách (của tôi). 'Vurdurttu' là thể sai khiến của 'vurmak' (đánh, tát).
  • "Oğlunun ödlekliğini annesi herkesten saklattı."
    Người mẹ đã cố gắng giấu mọi người về sự nhút nhát của con trai mình.
    Hậu tố '-lik' biến 'ödlek' thành danh từ trừu tượng 'ödlekli' (sự hèn nhát). Hậu tố '-ğini' là hậu tố đối cách (sự hèn nhát của ai đó). 'Saklattı' là thể sai khiến của 'saklamak' (giấu diếm).
  • "Adam, ödlekliğini fırsatçılara kullandırtmadı."
    Người đàn ông đã không cho phép những kẻ cơ hội lợi dụng sự hèn nhát của mình.
    Hậu tố '-lik' biến 'ödlek' thành danh từ trừu tượng 'ödlekli' (sự hèn nhát). Hậu tố '-ğini' là hậu tố đối cách (sự hèn nhát của ai đó). 'Kullandırtmadı' là thể sai khiến phủ định của 'kullanmak' (sử dụng).
Thể giả định (Mong muốn)
  • "Keşke bu kadar ödleklik etmeseydim de o işe başvursaydım."
    Ước gì tôi đã không hèn nhát như vậy và đã nộp đơn vào công việc đó.
    Hậu tố '-lik' được thêm vào 'ödlek' để tạo thành danh từ trừu tượng chỉ tính chất 'sự hèn nhát'. Hậu tố '-lik' tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn (E-İ-Ö-Ü -> E). Sau đó, '-lik' được kết hợp với '-etmek' để tạo thành cụm động từ 'ödleklik etmek' (hèn nhát).
  • "Ödleğimle yüzleşebilsem, daha cesur kararlar verebilirim."
    Nếu tôi có thể đối mặt với sự hèn nhát của mình, tôi có thể đưa ra những quyết định dũng cảm hơn.
    Hậu tố '-im' được thêm vào 'ödlek' để tạo thành 'ödleğim', biểu thị 'sự hèn nhát của tôi'. Hậu tố '-im' tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ (i-ı / ü-u). 'Ödlek' trở thành 'ödleğim' để chỉ sở hữu.
  • "Bence sen ödlekçe davranmamalısın, fikrini açıkça söylemelisin."
    Tôi nghĩ rằng bạn không nên hành động một cách hèn nhát, bạn nên nói rõ ý kiến của mình.
    Hậu tố '-çe' được thêm vào 'ödlek' để tạo thành trạng từ 'ödlekçe', có nghĩa là 'một cách hèn nhát'. Hậu tố '-çe' tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn (A-E). Trạng từ này bổ nghĩa cho động từ 'davranmak'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)