kârsız
[ˈkaːɾsɯz]
không sinh lợi nhuận
Orta (B1)
Anlam "kârsız" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Kâr getirmeyen, faydasız, verimsiz.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không sinh lợi nhuận hoặc không mang lại lợi nhuận; không hiệu quả; vô ích.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu kârsız bir yatırımdı."
"Đây là một khoản đầu tư không sinh lợi nhuận."
"Kârsız işlerden uzak durmalıyız."
"Chúng ta nên tránh xa những công việc không sinh lợi nhuận."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'e-i'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
