(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kucaklamak
B2
Fiil B2 Chung

kucaklamak

/kuˈdʒakɫamak/
sẵn sàng đón nhận
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kucaklamak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi veya bir durumu hevesle kabul etmek, benimsemek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Nhiệt tình chấp nhận hoặc ủng hộ điều gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Yeni teknolojileri kucaklamaya hazırız."

    "Chúng tôi sẵn sàng đón nhận những công nghệ mới."

  • "Şirket, küreselleşmeyi kucaklayarak uluslararası pazarlara açıldı."

    "Công ty đã mở rộng ra thị trường quốc tế bằng cách sẵn sàng đón nhận toàn cầu hóa."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

benimsemek(chấp nhận, thừa nhận) bağrına basmak(ôm vào lòng, hoan nghênh)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này thường được sử dụng để diễn tả sự chấp nhận một ý tưởng, cơ hội, hoặc thay đổi một cách tích cực. Chú ý hòa hợp nguyên âm khi chia động từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
  • "O, her sabah güneşi kucaklar."
    Anh ấy/Cô ấy ôm lấy mặt trời mỗi sáng.
    Hậu tố '-ar' được thêm vào 'kucakla-' (gốc của 'kucaklamak') để tạo thì hiện tại rộng (thói quen). Hòa phối nguyên âm lớn: 'a' -> 'ar'.
  • "Ben yeni fikirleri her zaman kucaklarım."
    Tôi luôn hoan nghênh những ý tưởng mới.
    Hậu tố '-arım' được thêm vào 'kucakla-' (gốc của 'kucaklamak') để tạo thì hiện tại rộng ngôi 'tôi' (ben). Hòa phối nguyên âm lớn: 'a' -> 'arım'.
  • "Biz, farklı kültürleri merakla kucaklarız."
    Chúng tôi chào đón các nền văn hóa khác nhau với sự tò mò.
    Hậu tố '-arız' được thêm vào 'kucakla-' (gốc của 'kucaklamak') để tạo thì hiện tại rộng ngôi 'chúng tôi' (biz). Hòa phối nguyên âm lớn: 'a' -> 'arız'.
Thể giả định (Mong muốn)
  • "Yeni projeyi hevesle kucaklayalım."
    Chúng ta hãy nhiệt tình đón nhận dự án mới.
    Hậu tố '-alım' được thêm vào 'kucaklamak' để tạo thành thể giả định ngôi thứ nhất số nhiều (chúng ta hãy...). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> a).
  • "Umarım herkes bu fırsatı kucaklasın."
    Tôi hy vọng mọi người sẽ nắm lấy cơ hội này.
    Hậu tố '-sın' được thêm vào 'kucaklamak' để tạo thành thể giả định ngôi thứ ba số ít (mong ai đó hãy...). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> a).
  • "Keşke bu güzel teklifi kucaklasaydık."
    Ước gì chúng ta đã nắm lấy lời đề nghị tuyệt vời này.
    Hậu tố '-saydık' được thêm vào 'kucaklamak' để tạo thành thể giả định quá khứ ngôi thứ nhất số nhiều (ước gì chúng ta đã...). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> a).
Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Hayatı tüm zorluklarıyla kucaklıyorum."
    Tôi đang đón nhận cuộc sống với tất cả những khó khăn của nó.
    Thêm hậu tố '-lıyor' vào gốc 'kucakla-' (từ 'kucaklamak' bỏ '-mak' và biến đổi 'a' + '-Iyor' theo quy tắc hài hòa nguyên âm lớn thành 'ı') để tạo thành thì hiện tại tiếp diễn ngôi thứ nhất số ít (Ben).
  • "Yeni projeyi büyük bir heyecanla kucaklıyorlar."
    Họ đang đón nhận dự án mới với một sự hào hứng lớn.
    Thêm hậu tố '-lıyorlar' vào gốc 'kucakla-' (từ 'kucaklamak' bỏ '-mak' và biến đổi 'a' + '-Iyor' theo quy tắc hài hòa nguyên âm lớn thành 'ı') để tạo thành thì hiện tại tiếp diễn ngôi thứ ba số nhiều (Onlar).
  • "Şirketimiz, değişen pazar koşullarını hızla kucaklıyor."
    Công ty của chúng tôi đang nhanh chóng thích ứng với những điều kiện thị trường đang thay đổi.
    Thêm hậu tố '-lıyor' vào gốc 'kucakla-' (từ 'kucaklamak' bỏ '-mak' và biến đổi 'a' + '-Iyor' theo quy tắc hài hòa nguyên âm lớn thành 'ı') để tạo thành thì hiện tại tiếp diễn ngôi thứ ba số ít (O). Chủ ngữ là 'Şirketimiz' (Công ty của chúng tôi).
(Vị trí vocab_tab4_inline)