geri çevirmek
[ɟeɾi t͡ʃevirmec]
từ chối
Orta (B1)
Anlam "geri çevirmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
(bir teklifi, isteği vb.) kabul etmemek, reddetmek
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Từ chối (một lời đề nghị, yêu cầu, v.v.)
Örnekler (Ví dụ)
"Başvurumu geri çevirdiler."
"Họ đã từ chối đơn xin của tôi."
"Bu teklifi geri çevirmek istemiyorum."
"Tôi không muốn từ chối lời đề nghị này."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này thường được sử dụng để từ chối một đề nghị hoặc yêu cầu. Cần chú ý đến hậu tố được thêm vào tùy thuộc vào thì và chủ ngữ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
-
"Duyduğuma göre, Ayşe benim evlenme teklifimi geri çevirmiş."Tôi nghe nói rằng Ayşe đã từ chối lời cầu hôn của tôi.Hậu tố '-miş' được thêm vào sau gốc 'geri çevir-' của động từ 'geri çevirmek' để tạo thành thì Quá khứ gián tiếp. Âm 'i' trong '-miş' tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ, vì nguyên âm cuối cùng của gốc động từ là 'i'.
-
"Ali, patronun terfi isteğini geri çevirmişler diye duydum."Tôi nghe nói rằng Ali đã từ chối yêu cầu thăng chức của ông chủ.Hậu tố '-mişler' (số nhiều) được thêm vào sau gốc 'geri çevir-' của động từ 'geri çevirmek' để diễn tả tin đồn và nhấn mạnh sự ngạc nhiên. Âm 'i' trong '-mişler' tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ, vì nguyên âm cuối cùng của gốc động từ là 'i'.
-
"Söylentilere göre, ünlü şarkıcı hayranının fotoğraf çekme isteğini geri çevirmiş."Theo tin đồn, ca sĩ nổi tiếng đã từ chối yêu cầu chụp ảnh của người hâm mộ.Hậu tố '-miş' được thêm vào sau gốc 'geri çevir-' của động từ 'geri çevirmek' để tạo thành thì Quá khứ gián tiếp. Âm 'i' trong '-miş' tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ, vì nguyên âm cuối cùng của gốc động từ là 'i'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
