küçültülmüş
/kyˈtʃyltylmyʃ/
được thu nhỏ
Orta (B1)
Anlam "küçültülmüş" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Daha küçük hale getirilmiş; boyutu veya oranı azaltılmış.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Được làm nhỏ hơn; giảm kích thước hoặc tỷ lệ.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu küçültülmüş bir versiyonu."
"Đây là một phiên bản được thu nhỏ."
"Küçültülmüş araba modeli çok detaylıydı."
"Mô hình xe hơi thu nhỏ rất chi tiết."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa phối nguyên âm 'ü' và 'ü' trong hậu tố '-tülmüş' tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | küçültülmüş |
Bu küçültülmüş bir versiyonu.
(Đây là một phiên bản thu nhỏ.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | küçültülmüşü |
Küçültülmüşü daha çok beğendim.
(Tôi thích phiên bản thu nhỏ hơn.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | küçültülmüşe |
Küçültülmüşe bakmaya devam etti.
(Anh ấy tiếp tục nhìn vào phiên bản thu nhỏ.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | küçültülmüşte |
Küçültülmüşte bir hata buldum.
(Tôi đã tìm thấy một lỗi trong phiên bản thu nhỏ.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | küçültülmüşten |
Küçültülmüşten daha iyisini istiyorum.
(Tôi muốn một cái gì đó tốt hơn phiên bản thu nhỏ.) |
| Plural (Çoğul) | küçültülmüşler |
Küçültülmüşler daha kullanışlı.
(Các phiên bản thu nhỏ thì hữu ích hơn.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
