(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kullanılamazlık
B2
İsim B2 Chung (có thể sử dụng trong nhiều lĩnh vực)

kullanılamazlık

[kuɫːɑnɯɫɑmazɫɯk]
tình trạng không có sẵn
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kullanılamazlık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Kullanılamama durumu; erişilemez veya elde edilemez olma hali.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái không có sẵn; tình trạng không thể tiếp cận hoặc không thể có được.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Sistemdeki kullanılamazlık, birçok kullanıcının işini aksattı."

    "Tình trạng không có sẵn của hệ thống đã làm gián đoạn công việc của nhiều người dùng."

  • "Yedek parçaların kullanılamazlığı, tamirat sürecini uzattı."

    "Tình trạng không có sẵn của các phụ tùng thay thế đã kéo dài quá trình sửa chữa."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

mevcut olmama(Sự không hiện diện) erişilemezlik(Sự không thể tiếp cận)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'bốn chiều' (dörtlü uyum). Hậu tố '-lık, -lik, -luk, -lük' được chọn dựa trên nguyên âm cuối cùng của gốc từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)