kullanılmamış
[kuɫɫanɯɫmamɯʃ]
chưa được sử dụng
Orta (B1)
Anlam "kullanılmamış" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Henüz kullanılmamış, istifade edilmemiş durumda olan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Chưa được sử dụng hoặc khai thác; có sẵn nhưng chưa được dùng đến.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu araba henüz kullanılmamış."
"Chiếc xe này vẫn chưa được sử dụng."
"Kullanılmamış fırsatlar bizi bekliyor."
"Những cơ hội chưa được khai thác đang chờ đợi chúng ta."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm trong từ. Ví dụ này thể hiện rõ sự chắp dính của các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
