(Vị trí top_banner)
Hình minh họa işlenmemiş
B1
sıfat B1 Nông nghiệp, Sinh thái học, Tính cách

işlenmemiş

[iʃlenmemiʃ]
chưa khai khẩn
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "işlenmemiş" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Üzerinde tarım yapılmamış, ekilip biçilmemiş, doğal halde bulunan toprak veya arazi.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Chưa được canh tác; chưa được cày xới hoặc chuẩn bị để trồng trọt.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Burası hâlâ işlenmemiş bir arazi."

    "Đây vẫn là một vùng đất chưa khai khẩn."

  • "İşlenmemiş toprakların tarıma kazandırılması gerekiyor."

    "Cần phải đưa những vùng đất chưa khai khẩn vào canh tác."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

bakir(hoang sơ)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm khi từ này kết hợp với các hậu tố khác. Ví dụ: işlenmemiş toprak (đất chưa khai khẩn).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)