(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kültürlü
B1
sıfat B1 Nông nghiệp, Văn hóa, Xã hội

kültürlü

/kylˈtyɾly/
cultured
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kültürlü" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

kültürü olan, kültür sahibi, görgülü, bilgili, eğitimli kimse

Örnekler (Ví dụ)

  • "O, çok kültürlü bir insan."

    "Anh ấy là một người rất có văn hóa."

  • "Kültürlü bir ailede büyüdü."

    "Cô ấy lớn lên trong một gia đình có văn hóa."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

eğitimli(có học thức) görgülü(lịch sự, có giáo dục)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý về hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)