(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kültürsüz
B2
Sıfat B2 Xã hội học, Văn hóa

kültürsüz

/kyltyɾˈsyz/
vô văn hóa
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kültürsüz" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Kültürü olmayan, görgüsüz, incelikten yoksun.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không có văn hóa, thiếu văn minh, không tinh tế, thiếu thẩm mỹ hoặc kiến thức về nghệ thuật, văn học và các biểu hiện văn hóa khác.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun ne kadar kültürsüz olduğunu fark etmemiştim."

    "Tôi đã không nhận ra anh ta vô văn hóa đến mức nào."

  • "Kültürsüz davranışları yüzünden partiden kovuldu."

    "Anh ta bị đuổi khỏi bữa tiệc vì những hành vi vô văn hóa."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'u' trong hậu tố -sUz.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)