(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yakınında
A2
Zarf Tümleci A2 General Vocabulary/Location

yakınında

/jɑkɯnɯnda/
cách một đoạn ngắn
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yakınında" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Uzak olmayan bir yerde; bir şeye az mesafede.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không xa; một khoảng không gian hoặc chiều dài nhỏ so với một vật gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Evimin yakınında bir park var."

    "Gần nhà tôi có một công viên."

  • "Okulun yakınında bir kafe bulabilirsin."

    "Bạn có thể tìm thấy một quán cà phê gần trường học."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

civarında(vùng lân cận) hemen yanı başında(ngay bên cạnh)

Zıt Anlamlılar

uzağında(ở xa)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa hợp nguyên âm tuân theo quy tắc 'e, i, ö, ü' -> 'i, ü'; 'a, ı, o, u' -> 'ı, u'. Hậu tố '-ında/ -inde' chỉ vị trí 'tại, ở, trong'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)