(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kurnazlık
B2
İsim B2 Tính cách/Hành vi

kurnazlık

/kuɾnazˈɫɯk/
sự láu cá
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kurnazlık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Kurnaz olma durumu, açıkgözlülük, zekice davranış.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự láu cá; sự xảo quyệt; sự ranh mãnh; sự kín đáo.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun kurnazlığı sayesinde işleri yoluna koyduk."

    "Nhờ sự láu cá của anh ấy mà chúng tôi đã giải quyết công việc ổn thỏa."

  • "Kurnazlığı bazen insanları rahatsız edebilir."

    "Sự láu cá đôi khi có thể làm phiền mọi người."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

uyanıklık(Sự tỉnh táo, cảnh giác) cinlik(Sự tinh ranh, quỷ quyệt)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Đây là một danh từ trừu tượng chỉ phẩm chất. Lưu ý hậu tố '-lık/-lik/-luk/-lük' tạo thành danh từ trừu tượng từ tính từ hoặc danh từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)